OCTOPUS E868W (Trắng) – Keo ốp lát gạch đá nội thất

hotline: 0983.757.493
Rate this product

ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH

Dùng để ốp lát các loại gạch Ceramic, Granite, Mosaic, gạch gốm, đá tự nhiên có kích thước & độ hút nước trung bình lên các bề mặt nền:

– Sàn hoặc tường có lớp vữa trát thông thường hoặc vữa xi măng.

– Tấm bê tông thông thường hoặc tấm bê tông cốt thép có lớp đàn hồi với điều kiện các tấm này phải được bảo dưỡng đúng cách, đủ thời gian và khô hoàn toàn.

– Ốp lát khu vực nội thất, ít chịu tác động biến đổi nhiệt độ đột ngột.

– Dùng cho gạch, đá kích thước tới 600x600mm

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

– Octopus Ecomax E868 có dạng bột màu trắng hoặc xám, là hỗn hợp gồm xi măng, cốt liệu hạt mịn chọn lọc, polymer tổng hợp và các phụ gia đặc biệt khác được nghiên cứu và phát triển bởi bộ phận kỹ thuật Công ty CP Công nghệ & Xây dựng Đức Minh.

– Khi trộn với nước, Octopus Ecomax E868 tạo thành hỗn hợp vữa dẻo, dễ thi công bằng bay, có cường độ bám dính cao và độ chảy thấp. Do vậy, sản phẩm có thể được thi công trên các bề mặt đứng mà không bị trượt gạch, tiêu hao vật tư do rơi vãi không đáng kể.

– Khi đóng rắn, Octopus Ecomax E868 không bị co ngót, có thể bám dính rất tốt lên cả bề mặt tấm nền và mặt sau của gạch ốp lát, xử lý triệt để hiện tượng bong, bộp.

 

KHUYẾN CÁO

Không sử dụng Octopus Ecomax E868 để ốp lát trong các trường hợp sau:

– Ốp lát lên bề mặt gỗ.

– Ốp lát lên tấm thạch cao không đạt tiêu chuẩn hoặc không được xử lý bằng lớp lót chuyên dụng.

– Ốp lát lên bề mặt kim loại, cao su, PVC hay bề mặt vải sơn lót sàn.

– Cho các loại gạch không thấm hút hoặc tường và bề mặt sàn không thấm hút.

 

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG

Kích thước gạch (mm xmm) Định mức tương đối (kg/m2)
≤ 200 x 200 2 – 3 kg/m2
300 x 300, 400 x 400 4 – 5 kg/m2
300 x 600, 600 x 600 6 – 8 kg/m2

Lưu ý: Luợng dùng thực tế thay đổi tùy thuộc vào độ phẳng của cốt nền, tay nghề của thợ thi công, dụng cụ và phương pháp thi công

 

ĐÓNG GÓI BẢO QUẢN & SỬ DỤNG

– Octopus Ecomax E868 được đóng gói trong bao 3 lớp chống ấm, trọng lượng 25kg/bao.
– Bảo quản nơi khô thoáng, không xếp chồng cao quá 10 bao trong thời gian dài
– Hạn sử dụng 12 tháng từ ngày sản xuất trong bao bì còn nguyên.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM

Thành phần Hỗn hợp xi măng, cốt liệu chọn lọc, các loại polymer và phụ gia đặc biệt khác
Dạng Bột khô màu trắng hoặc xám
Đóng gói 25kg
Khối lượng thể tích ≈ 1.65 kg/l (keo khô)

≈ 1.84 kg/l (keo mới trộn)

Tỷ lệ nước trộn 22% đến 25% (theo khối lượng)
Mật độ tiêu thụ 5 -7 m2 cho bao 25kg (với độ dày lớp keo 3mm)
Cường độ bám dính sau 28 ngày ≥ 0.5 N/mm2
Cường độ bám dính sau khi ngâm nước ≥ 0.5 N/mm2
Thời gian thi công 60 phút (độ ẩm 65% ở 27 độ C)
Thời gian mở ≥ 20 phút
Thời gian chờ trước khi chà ron 7 – 8 giờ (đối với tường, còn tùy nhiệt độ)

24 giờ (đối với sàn)

Nhiệt độ thi công Từ 8 – 40 độ C

 

MIỄN TRỪ

Các thông tin kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng trong các tài liệu của Công ty CP Công nghệ và Xây dựng Đức Minh dựa trên sự hiểu biết và kinh nghiệm thực tế của chúng tôi. Các thông tin ở đây chỉ nêu lên bản chất chung nên người sử dụng phải xác định sự phù hợp của sản phẩm cho mục đích sử dụng của mình và giả định tất cả các rủi ro và trách nhiệm liên quan. Công ty CP Công nghệ và Xây dựng Đức Minh không bảo đảm về thương mại hoặc sự phù hợp cho các mục đích cụ thể, cũng không chịu trách nhiệm phát sinh nào từ những quan hệ pháp lý có thể được suy ra từ thông tin này hoặc từ bất kỳ văn bản hướng dẫn nào hoặc bất kỳ một hình thức tư vấn nào. Công ty Đức Minh có quyền thay đổi các thông số vật lý của sản phẩm mà không cần báo trước. Người sử dụng phải tham khảo tài liệu kỹ thuật mới nhất của sản phẩm.

   Download tài liệu tại đây