OCTOPUS G650/G850 – Vữa rót gốc xi măng không co ngót

hotline: 0983.757.493
Rate this product

PHẠM VI SỬ DỤNG

Octopus Non-Shrink Grout G650/G850 thích hợp sử dụng để:

Sửa chữa bê tông.

Lấp đầy các ống, lỗ xuyên sàn – tường.

Móng cho máy và các thiết bị nặng.

Móng cho bệ đường ray, cột trong các kết cấu bê tông đúc sẵn.

 Neo bu lông, gối đầu, thiết bị cơ khí, vì kèo kim loại.

Trám bít các tấm đệm, thanh nối.

Rót đế chân cột nhà thép tiền chế và các khe nối.

Các đường ống dẫn bê tông chịu ứng suất.

Bơm vữa áp lực hoặc rót vào khe hở giữa kết cấu bê tông và bê tông đúc sẵn

 

KHUYẾN CÁO

Không sử dụng Octopus Non-Shrink Grout G650/G850 để ốp lát trong các trường hợp sau:

Ốp lát lên bề mặt gỗ.

Ốp lát lên tấm thạch cao không đạt tiêu chuẩn hoặc không được xử lý bằng lớp lót chuyên dụng.

Ốp lát lên bề mặt kim loại, cao su, PVC hay bề mặt vải sơn lót sàn.

Cho các loại gạch không thấm hút hoặc tường và bề mặt sàn không thấm hút.

Những vị trí có sự thay đổi đột ngột.

 

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG

Tùy thuộc vào độ dày lớp vữa thi công, hoặc sử dụng vữa nguyên hay thêm cốt liệu. Định mức tham khảo: 13,1 lít vữa/bao 25kg

Để được 1m3 vữa, cần 1900kg vữa bột (tương đương 76 bao 25kg)

 

 ĐÓNG GÓI, BẢO QUẢN & HẠN SỬ DỤNG

Sản phẩm được đóng trong bao bì nhiều lớp chống ẩm, trọng lượng 25kg/bao.

Hạn sử dụng 6 tháng kể từ ngày sản xuất trong bao bì còn nguyên.

Bảo quản nơi khô thoáng, không xếp cao quá 10 bao trong thời gian dài.

 

ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

  G650 G850
Màu sắc Xám Xám
Dạng Bột Bột
Đóng gói 25 kg/bao 25 kg/bao
Khối lượng thể tích ≈ 1.60 kg/lít (đổ đống)

≈ 2.22 kg/lít (vừa mới trộn)

≈ 1.60 kg/lít (đổ đống)

≈ 2.22 kg/lít (vừa mới trộn)

Tỷ lệ pha trộn Từ 13 đến 15% nước theo khối lượng Từ 13 đến 15% nước theo khối lượng
Định mức ước tính 1 bao cho khoảng 13,1 lít vữa

76 bao cho khoảng 1m3 vữa

1 bao cho khoảng 13,1 lít vữa

76 bao cho khoảng 1m3 vữa

Nhiệt độ thi công Tối thiểu 10 độ C

Tối đa 40 độ C

Tối thiểu 10 độ C

Tối đa 40 độ C

Khe hở tối thiểu 10 mm 10 mm
Độ tách nước 0% (tiêu chuẩn ASTM C940) 0% (tiêu chuẩn ASTM C940)
Độ chảy ASTM C1437 Từ 25 đến 32 cm Từ 25 đến 32 cm
Độ giãn nở ≥ 0.1% (ASTM C940) ≥ 0.1% (ASTM C940)
Cường độ nén

Tiêu chuẩn ASTM C942, ở 27 độ C

1 ngày ≥ 23 N/mm2

3 ngày ≥ 33 N/mm2

7 ngày ≥ 49 N/mm2

28 ngày ≥ 65 N/mm2

1 ngày ≥ 28 N/mm2

3 ngày ≥ 40 N/mm2

7 ngày ≥ 60 N/mm2

28 ngày ≥ 80 N/mm2

 

MIỄN TRỪ

Các thông tin kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng trong các tài liệu của Công ty CP Công nghệ và Xây dựng Đức Minh dựa trên sự hiểu biết và kinh nghiệm thực tế của chúng tôi. Các thông tin ở đây chỉ nêu lên bản chất chung nên người sử dụng phải xác định sự phù hợp của sản phẩm cho mục đích sử dụng của mình và giả định tất cả các rủi ro và trách nhiệm liên quan. Công ty CP Công nghệ và Xây dựng Đức Minh không bảo đảm về thương mại hoặc sự phù hợp cho các mục đích cụ thể, cũng không chịu trách nhiệm phát sinh nào từ những quan hệ pháp lý có thể được suy ra từ thông tin này hoặc từ bất kỳ văn bản hướng dẫn nào hoặc bất kỳ một hình thức tư vấn nào. Công ty Đức Minh có quyền thay đổi các thông số vật lý của sản phẩm mà không cần báo trước. Người sử dụng phải tham khảo tài liệu kỹ thuật mới nhất của sản phẩm.

   Download tài liệu tại đây